Liệt sĩ Trần Tô
Có 13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tô trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tố Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Tợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
- Trần Tô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 Xem chi tiết →
Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập