Liệt sĩ Trần Tính

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/2/1072 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Tình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M177 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 768 Xem chi tiết →
  11. Trần Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Trần Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập