Liệt sĩ Trần Tiến Đạt

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tiến Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →