Liệt sĩ Trần Tiến
Có 40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tiến trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1935 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tiền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 35 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Tiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Trần Tiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 804 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Đà - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E Quyết thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM310 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Tiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Trần Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 242 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập