Liệt sĩ Trần Thương

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thương Năm sinh: 24/03/1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  5. Trần Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Thương Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Trần Thưởng Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 08/04/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thưởng Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 4/8/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thưởng Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 4/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Trần Thương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 04 - 1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. TRẦN THƯƠNG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Thường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 59A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 237 Xem chi tiết →
  21. Trần Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Trần Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 217 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Trần Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  24. Trần Thương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Thương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →