Liệt sĩ TRẦN THUẦN

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN THUẦN trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN THUẦN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: T đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: T đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực T. Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  8. Trần Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 215 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thuẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1958 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Thuần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  12. Trần Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/12/1962 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. trần thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: vinh hà, Xã Vinh Hà, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Thuẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →