Liệt sĩ Trần Thu

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 528 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 68 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Trần Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thứ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Trần Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
  15. Trần Thủ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Thu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Trần Thù Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 82 · Khu 4B Xem chi tiết →
  23. Trần Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  24. Trần Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  25. Trần Thứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Trần Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  27. Trần Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  28. Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  29. Trần Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  31. Trần Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Trần Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Thứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 542 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Trần Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1434 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập