Liệt sĩ Trần Thọ

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thọ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. trần thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. TRẦN THỌ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Thọ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.03.1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 51A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 285 Xem chi tiết →
  13. Trần Thơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 194 Xem chi tiết →
  22. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Trần Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  24. Trần Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  26. Trần Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Trần Thọ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập