Liệt sĩ Trần Thiện
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thiện trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần THiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/2/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Trần Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 241 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- TRẦN THIỆN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 Đơn vị: C277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập