Liệt sĩ Trần Thị Xuân

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 Đơn vị: Huyện Uỷ Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 199 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 461 Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Xóm Đồng Thanh - Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  28. trần Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 339 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 709 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 567 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập