Liệt sĩ Trần Thị Thanh

41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1963 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1963 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chi bộ Lại đức Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thanh Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Bình Thành - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Bình Thành - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Thị Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Thị Thành Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  37. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  38. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  39. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 16 Xem chi tiết →