Liệt sĩ Trần Thị Sang

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Sang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Sàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Trần thị Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →