Liệt sĩ Trần Thị Quý

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Quý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Trần thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →