Liệt sĩ Trần Thị Quê

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Quê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 28 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 276 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →