Liệt sĩ Trần Thị Nhung

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Nhung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 796 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →