Liệt sĩ Trần Thị Mỹ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Mỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Mỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 29/8/1954 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Mỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 29/8/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Mỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Mỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →