Liệt sĩ Trần Thị Muội

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Muội trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Muội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Muội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Muội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →