Liệt sĩ Trần Thị Mai

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Mai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng K Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 112 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Trần Thị mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 795 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →