Liệt sĩ Trần Thị Liễu

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Liễu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/07/1894 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 844 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 324 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 332 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Liễu Năm sinh: 01/05/1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô B Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 328 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  33. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  35. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →