Liệt sĩ Trần Thị Lan
Có 32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Lan trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 395 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 143 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1961 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1961 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Bến kế - CôngPonChàm - Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Bến kế, CôngPonChàm, CôngPonChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng Cơ Yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 225 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 20/1/1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1/1/1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →