Liệt sĩ Tràn Thị Hoa

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tràn Thị Hoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Thi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 243 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 138 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Trần thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 802 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 732 Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LA · Lô D3 Xem chi tiết →
  32. Trần Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D6 Xem chi tiết →
  33. Trần thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 16 Xem chi tiết →
  34. Tràn Thị Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  38. Trần thị hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  39. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  40. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  41. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 760 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  42. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  43. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 13 · Lô H Xem chi tiết →
  44. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1980 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lữ 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Lô C Xem chi tiết →
  47. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →