Liệt sĩ Trần Thị Đề

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị Đề trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M336 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Dè Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Đê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Đề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →