Liệt sĩ Trân thị Cúc
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trân thị Cúc trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 846 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 03 - 1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trân thị Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- trần Thị cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 330 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Tân Ba, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Tân Ba - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Cục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →