Liệt sĩ Trần Thị ảnh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thị ảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thị ánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thị ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Thị ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: B.Động TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thị ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập