Liệt sĩ Trần Thế Huynh

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thế Huynh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần thế Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Nhà máy giấy Hà Nội, Nhà máy giấy Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Nhà máy giấy, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →