Liệt sĩ Trần Thế Dân

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thế Dân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thế Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/07/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Khu Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Khu Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →