Liệt sĩ Trần Thệ
Có 16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thệ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Thệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/12/1945 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
- Trần Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Thệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Thê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Trần Thé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Trần Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập