Liệt sĩ Trần Thành
Có 95 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thành trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 398 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 167 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
Còn 68 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập