Liệt sĩ Trần Thanh Vân

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thanh Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trấn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. TRần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  21. trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  27. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1973 Quê quán: Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  35. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập