Liệt sĩ Trần Thanh Tùng

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thanh Tùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/12/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 614 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D2 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 753 Xem chi tiết →
  26. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 6 Xem chi tiết →