Liệt sĩ Trần Thanh Nhàn

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thanh Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: An Bình, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →