Liệt sĩ Trần Thanh Ba
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thanh Ba trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M343 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Đơn vị: C1 - D27 - F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đông Minh, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B39 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập