Liệt sĩ Trần Thân

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Thận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Thận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/1/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Thân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập