Liệt sĩ Trần Thâm

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN THẲM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/4/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  9. TRẦN THẲM Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB mặt trận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Thẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thầm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Thám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. trần thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Trần Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Trần Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  22. Trần Thám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Trần Thẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập