Liệt sĩ Trần Thái Bình

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Thái Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thành đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →