Liệt sĩ Trần Tàng

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  7. Trần Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập