Liệt sĩ Trần Tân
Có 25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/9/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- trần Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM263 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập