Liệt sĩ Trần Tâm
Có 32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tâm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng P Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M72 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 258A · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập