Liệt sĩ Trần Tạc

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1954 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Tác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Tạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Tác Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Tạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 956 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Tặc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập