Liệt sĩ TRẦN TA

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN TA trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  2. TRẦN TA Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Ta Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Tá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Trần Ta Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Ta Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập