Liệt sĩ Trần Sý
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Sý trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M413 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 172 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập