Liệt sĩ Trần Son

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Son trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. trần sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
  8. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  13. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1955 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. trần sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Trần Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M301 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  21. Trần Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  24. Trần Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Trần Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  28. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập