Liệt sĩ Trần Sáu

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Sáu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 225 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  3. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Trần Sau Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Trần Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →