Liệt sĩ Trần Sanh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Sanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Sanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Trần Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →