Liệt sĩ Trần Quyết Thắng
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quyết Thắng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 323 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →