Liệt sĩ Trần Quốc Toán

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Toán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 204 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01.05.1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần quốc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Toàn Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập