Liệt sĩ Trần Quốc Thanh

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - V5 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - v5 - - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Thành Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1980 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: T500 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →