Liệt sĩ Trần Quốc Tản

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Tản trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Tẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →