Liệt sĩ Trần Quốc Minh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1956 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/09/1974 Quê quán: Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →