Liệt sĩ Trần Quốc Long

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Long trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 871 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu M Xem chi tiết →